Ý nghĩa của từ appreciate là gì:
appreciate nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ appreciate. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa appreciate mình

1

4   2

appreciate


là động từ trong tiếng anh.
1.công nhận, đánh giá cao..
ví dụ His talents are not fully appreciated in that company. tài năng của anh ấy không hoàn toàn được đánh giá cao ở công ty đó.
2. biết ơn.
ví dụ Thanks for coming. I appreciate it.
Minhthuy123 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

2

3   2

appreciate


Đánh giá. | Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị. | Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc. | : ''to '''appreciate''' the value of...'' — đánh giá đúng giá trị c [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   2

appreciate


[ə'pri:∫ieit]|ngoại động từ|nội động từ|Tất cảngoại động từ đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, thưởng thứcyou can't fully appreciate foreign l [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

2   1

appreciate


| appreciate appreciate (ə-prēʹshē-āt) verb appreciated, appreciating, appreciates   verb, transitive 1. To recognize the quality, significance, or magnitude of: appre [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn


Thêm ý nghĩa của appreciate
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< appreciable appreciation >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa