Ý nghĩa của từ ao là gì:

ao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ ao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ao mình

1.

1   0

ao


Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. | : '''''Ao''' rau muống.'' | : '''''Ao''' sâu tốt cá (tục ngữ).'' | Đong để ước lượng. | : '''''Ao''' thúng thóc.'' | : '''''Ao''' lại dầu xem còn mấy chai.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

1   0

ao


1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt cá (tng.).2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại dầu xem còn mấy chai.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ao". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ao": . a à ả [..]
Nguồn: vdict.com

3.

1   0

ao


1 d. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. Ao rau muống. Ao sâu tốt cá (tng.). 2 đg. Đong để ước lượng. Ao thúng thóc. Ao lại dầu xem còn mấy chai.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

0   0

Ao


chỗ đào sâu xuống đất, thường ở gần nhà, để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v. đào ao thả cá Động từ (Ít dùng) đong để ước lượng ao thúng thóc "Thói đời giọt nước làn mây, Đấu n&a [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5.

0   0

ao


nalinī (nữ), rahada (nam), palipa (nam)
Nguồn: phathoc.net

6.

0   0

Ao


Ao là danh từ dùng để chỉ những vùng nước đọng lại, có thể là ao tự nhiên hoặc ao nhân tạo. Kích cỡ của ao bao giờ cũng phải nhỏ hơn hồ nước. Ao nhân tạo do con người đào đất lên và nước mưa cùng các nguồn nước khác đọng lại tạo thành. Ao thường được dùng đ [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7.

0   0

Ao


}| group1 = Ao| list1 =
  • Ash pond
  • Balancing lake
  • Ballast pond
  • Beel
  • Cooling pond
  • Detention basin
  • Dew pond
  • Evaporation pond
  • Facultative lagoon
  • Garden pond
  • Ice pond
  • Stepwell#Kalyani
  • Kettle
  • Log pond
  • Melt pond
  • Mill pond
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

8.

0   0

AO

Nguồn: vnmilitaryhistory.net


Thêm ý nghĩa của ao
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< anh đào ba ba >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa