Ý nghĩa của từ anti là gì:

anti nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ anti. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa anti mình

1.

85   28

anti


Giới từ ,có nghĩa: Chống lại, phản đối, không đồng tình, không ủng hộ.
Vd dễ hiểu nhất là anti-fan, anti-war

Hoặc: I am totally anti the new company's policy (Tôi hoàn toàn không đồng tình với chính sách của công ty)
 lathy trên 2013-07-30

2.

49   32

anti


- Thể hiện viếc chống lại, không đồng tình với một việc gì đó, một người nào đó
- Chỉ một người chống lại một việc gì đó, một người nào đó
VD: I am not anti the legislation, I just think it could be adjusted.( Tôi không chống lại lập pháp, tôi chỉ nghĩ cần phải sửa đổi lại nó)
 vuvu trên 2013-07-24

3.

43   31

anti


Chống lại. | :''I'm very anti that idea.'' : ''Tôi rất phản đối ý tưởng đó.'' | Người chống lại một ý niệm.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

22   12

anti


aiti-fan = ghét ca sĩ dó phải ko nhỉ
Sokova trên 2016-08-25

5.

28   27

anti


chống lại một việc, một vật, một khái niệm, một người hoặc một nhóm người nào đó

VD: anti - war : chống chiến tranh
anti - tank: chống tăng
anti - evolution: chống lại thuyết tiến hóa

ngoài ra còn có từ anti-fan nghĩa là những người ghét một ca sĩ nào đó. thay vì gọi họ là fan, ta gọi họ là anti fan

anti matter - phản vật chất
 hansnam trên 2013-07-25

6.

14   13

anti


Chống trả
Không đồng tình
Ẩn danh trên 2014-11-28

7.

14   14

anti


chửi, chống lại, phản kháng
eg: anti fan,.
 HBR trên 2014-09-12

8.

15   15

anti


đối kháng
Ẩn danh trên 2015-02-20

9.

28   29

anti


là giới từ trong tiếng anh nghĩa là nếu bạn anti ai đó hoặc là cái gì tức bạn không thích hay không đồng ý với người đó hay thứ đó.
ví dụ They're completely anti the new proposals. nghĩa là họ hoàn toàn không đồng ý với các đề xuất mới
 Minhthuy123 trên 2013-07-31

10.

11   14

anti


Kháng (chống lại) | :''antibiotic'' : ''kháng sinh'' | :''antibacterial'' : ''kháng khuẩn'' | Phản (ngược lại) | :''antimatter'' : ''phản vật chất'' | :''anticlockwise'' : ''ngược chiều kim đồng hồ'' | '''Anti-''' không nên dùng nhầm với ante-, tiền tố có nguồn gốc Latin nghĩa là '''trước'''. | ' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

11.

23   29

anti


['ænti]|giới từ|tiền tố|Tất cảgiới từ chống lạithey are completely anti the new policies họ hoàn toàn chống lại các chính sách mớitiền tố đối lập, chống lạianti-personnel chống người (sát thương) ngược, trái vớianti-hero nhân vật phản diện phòng ngừaantiseptic diệt khuẩn, s [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

12.

10   18

anti


anti la ghet.Ngu vl
thy trên 2015-06-26


Thêm ý nghĩa của anti
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< nấm pseudogap >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa