Ý nghĩa của từ afraid là gì:

afraid nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ afraid. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa afraid mình

1.

8   2

afraid


[ə'freid]|tính từ ( afraid of somebody / something , of doing something / to do something ) sợ hãidon't be afraid ! đừng sợ!there's nothing to be afraid of chẳng có gì phải sợ cảare you afraid of snakes ? anh có sợ rắn hay không?he's afraid of going out /to go out alone at night anh ta sợ đi đêm một mìnhdon't be [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2.

6   2

afraid


Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ. | : ''we are not '''afraid''' of dificulties'' — chúng ta không sợ khó khăn | : ''to be '''afraid''' of someone'' — sợ ai; ngại lấy làm tiếc | : ''I am '''afraid''' I cannot lend you the book'' — tôi lấy làm tiếc không cho anh mượn quyển sách đó được | : ''I'm '''afraid' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3.

4   4

afraid


1. Sợ hãi, lo lắng
VD:
- The little girl is afraid of the dark so her mother has to cuddle her to sleep every night.
- He tells me he was afraid my ideas for the video were not feasible due to lack of funding.
 markarus trên 2013-07-30


Thêm ý nghĩa của afraid
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< cocaïnomane cocasse >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa