Ý nghĩa của từ add là gì:

add nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ add. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa add mình

1.

0   0

add


+ up, together) cộng. | Thêm vào, làm tăng thêm. | : '''''add''' some more hot water to your tea'' — cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh | : ''music added to our j [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

add


[æd]|động từ thêm vào, làm tăng thêmadd some more hot water to your tea cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anhmusic added to our joy âm nhạc làm tăng thêm niềm [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3.

0   0

add


| add add (ăd) verb added, adding, adds   verb, transitive 1. To combine (a column of figures, for example) to form a sum. 2. To join or unite so as to increase in size, quantity, qual [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4.

0   0

add


(tiếng Anh)
Động từ: thêm vào; gộp vào; nói thêm;
Ví dụ: Tôi sẽ thêm anh ta vào đội của mình (I will add him as a member to my team)
Cụm động từ: Add up (hợp lý hóa)
Ví dụ: Xin lỗi, bằng chứng của anh không được hợp lý hóa trên phiên tòa này. (I am sorry to say that your proof cannot be added up)
 bao (Ngày 02 tháng 10 năm 2018)

5.

0   0

add


Động từ: thêm vào/ nói thêm
Ví dụ 1: Tôi muốn thêm vài thành viên nữa vào câu lạc bộ của chúng ta. (I am considering in adding more members to our club.)

Ví dụ 2: Cô ấy nói thêm để làm bài thuyết trình của mình thêm phần thuyết phục. (She added to her presentation to be more convinceable.)
 nga (Ngày 05 tháng 10 năm 2018)

6.

0   0

Add


Thêm vào. (vd: Cadd9 – Hợp âm C trưởng thêm nốt 9 – C, E, G, D)
Nguồn: maikien.com

7.

0   0

ADD


Âm nhạc được thu âm ở dạng analog (A), đánh dĩa gốc cũng ở dạnh analog và lưu trên CD ở dạng digital
Nguồn: vnmedia.vn


Thêm ý nghĩa của add
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< Adam adder >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa