Ý nghĩa của từ active là gì:

active nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ active. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa active mình

1.

1   1

active


['æktiv]|tính từ tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợian active volcano núi lửa còn hoạt độngan active brain đầu óc linh lợito take an active part in the revolutionary movement tham gia tích cực phong trào cách mạng thiết thực, thực sựit's no use talking , he wants active help nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ (ngôn ngữ học) chủ độngthe active voice dạng chủ động (quân sự) phục vụ suốt ngày trong quân ngũ (nhất là trong chiến tranh); tại ngũto be on active service /duty đang tại ngũto be called up for the active service được gọi nhập ngũ (vật lý) hoạt động; phóng xạ hoạt động, hiệu nghiệm, công hiệu, có hiệu lựcactive valence hoá trị hiệu lựcactive remedies những phương thuốc công hiệuChuyên ngành Anh - Việt
Nguồn: tratu.vietgle.vn

2.

1   1

active


| active active (aktiv) adjective Pertaining to the device, program, file, or portion of the screen that is currently operational or subject to command operations. Usually the cursor or a highlighted section shows the active element on the display screen. Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3.

1   2

active


Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi. | : ''an '''active''' volcano'' — núi lửa còn hoạt động | : ''an '''active''' brain'' — đầu óc linh lợi | : ''to take an '''active''' part in the revolutionary movement'' — tham gia tích cực phong trào cách mạng | Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu. | : '''''active''' remedies'' — những phương thuốc công hiệu | : ''it's no use talking, he wants '''active''' help'' — nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ | Chủ động. | : ''the '''active''' voice'' — dạng chủ động | Tại ngũ.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

1   2

active


1. Năng động.
VD:
- She has proven herself to be a very active student in both her academic and social life.
2. Đang trong trạng thái hoạt động hoặc có khả năng hoạt động.
VD:
- The generator is in active.
3. Kinh doanh: có khả năng sinh lời
VD:
- Since being acquired, the asset has been very active and the owner is highly satisfied.
 markarus trên 2013-07-31


Thêm ý nghĩa của active
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< actionable activism >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa