Ý nghĩa của từ access là gì:
access nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ access. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa access mình

1

4   3

access


là danh từ trong tiếng anh.
1. sự tiếp cận, cách vào , quyền vào một nơi nào đó.
ví dụ The police gained access through a broken window. nghĩa là cảnh sát vào được thông qua cửa sổ vỡ.
2.quyền sử dụng, truy cập..
ví dụ You need a password to get access to the computer system.
Minhthuy123 - Ngày 31 tháng 7 năm 2013

2

4   3

access


truy cập (truy thông tin trên mạng máy tính, mạng internet).
Nguồn: vnexim.com.vn

3

4   4

access


Lối vào, cửa vào, đường vào. | Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới. | : ''easy of '''access''''' — dễ đến gần, dễ lui t [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

3   3

access


['ækses]|danh từ|ngoại động từ|Tất cảdanh từ ( access to something ) phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vàothe only access to the farmhouse is acro [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

5

3   3

access


lối vào (một mỏ)
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

6

3   3

access


truy cập (truy thông tin trên mạng máy tính, mạng internet).
Nguồn: diendan.yeunhiepanh.net

7

3   4

Access


Một hệ thống database (cơ sở dữ liệu) được phát triển bởi Microsoft. Một phần của bộ ứng dụng Microsoft Office Professional. Chủ yếu được sử dụng trên [..]
Nguồn: vivicorp.com

8

2   4

access


| access access (ăkʹsĕs) noun 1. A means of approaching, entering, exiting, or making use of; passage. 2. The act of approaching. 3. The right to approach, enter, exit, or make [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

9

1   4

Access


Khả năng của một cá nhân trong việc tiếp nhận các dịch vụ có thể liên quan về mặt tài chính, địa lý, tổ chức và xã hội.
Nguồn: amvietnam.com

Thêm ý nghĩa của access
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< spaniel sophomore >>