Ý nghĩa của từ above là gì:
above nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ above. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa above mình

1

0   0

above


Trên đầu, trên đỉnh đầu. | : ''clouds are drifting '''above''''' — mây đang bay trên đỉnh đầu | Ở trên. | : ''as was started '''above''''' — như đã nói rõ ở trên [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

above


[ə'bʌv]|phó từ|giới từ|Tất cảphó từ ở hoặc tới một điểm cao hơn; trên đầu; ở trên; phía trênmy bedroom is immediately above phòng ngủ của tôi ngay bên trên [..]
Nguồn: tratu.vietgle.vn

3

0   0

above


Giới từ: trên, ở trên
Ví dụ 1: Dựa theo những thông tin đã cho ở trên, hãy trả lời các câu hỏi ở dưới. (Base on the given information above, please answer the question below.)
Ví dụ 2: Tôi thích ăn dâu với phô mai ở trên. (I would like to eat strawberries with cheese above.)
nga - Ngày 08 tháng 12 năm 2018


Thêm ý nghĩa của above
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< -ment across >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa