Ý nghĩa của từ Sân si là gì:

Sân si nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 14 ý nghĩa của từ Sân si. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Sân si mình

1.

238   45

sân si


sân si nghĩa là hay để ý chuyện người khác rồi nói này nói kia
 rua (Ngày 05 tháng 8 năm 2015)

2.

72   50

sân si


hai trong số ba tội lỗi mà con người cần tránh khỏi theo quan niệm của Phật giáo (tham sân si)

trong đó tham là sự tham lam, mong muốn quá mức một thứ gì đó, mong muốn những thứ không phải của mình

Sân là giận dữ, không kiểm soát được bản thân

Si là sự ham mê quá mức thứ gì đó, mê muội. giống như si trong si mê
 hansnam (Ngày 29 tháng 7 năm 2013)

3.

5   0

Sân si


Sân si là Mình nghe được thế này hoặc mình xem được cái này mình nói nọ nói kia
Bùi mai anh (Ngày 18 tháng 6 năm 2018)

4.

4   0

Sân si


Là thích xía vào chuyện của người khác
Ẩn danh (Ngày 28 tháng 1 năm 2018)

5.

37   34

sân si


Là lòng tham lam quá han trong si mê mà lý trí không kềm chế được
Thanh (Ngày 03 tháng 4 năm 2015)

6.

3   1

Sân si


Tham: Tham lam tiền - tài - quyền lực.
Sân: Nóng giận, nuôi lòng thù hận, giận dữ mất kiểm soát bản thân.
Si: Si mê tình ái, dục vọng, mê muội mất hết lí trí.
Thùy (Ngày 16 tháng 9 năm 2017)

7.

51   50

sân si


. Nổi giận.
Nguồn: vi.wiktionary.org

8.

2   1

Sân si


Để ý vào chuyện của người khác.......................
pngoc_03 (Ngày 10 tháng 5 năm 2018)

9.

2   1

Sân si


:) nếu không theo Phật học thì sân si thời hiện nay có thể nói là đi soi mói nói xấu người khác
Ẩn danh (Ngày 30 tháng 11 năm 2017)

10.

1   0

Sân si


Đây là tiếng lóng của người Việt Nam và xuất phát từ ngôn ngữ của cộng đồng mạng, đặc biệt là ở giới trẻ. Người có tính sân si là người soi mói, bắt bẻ và thích lo chuyện bao đồng, chuyện không liên quan đến mình. Còn ám chỉ người nhiều chuyện, thích bới móc và bán tán về chuyện người khác.
 nga (Ngày 06 tháng 11 năm 2018)

11.

2   2

Sân si


Trong sân có cây si
Hoặc cây si đầy sân
Hoặc một sân đầy si
Si không phải là sida
Get highhh (Ngày 18 tháng 8 năm 2018)

12.

20   24

Sân si


Quick-tempered, irascible, choleric.
Nguồn: buddhismtoday.com

13.

21   30

sân si


đg. (cũ). Nổi giận.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

14.

21   37

sân si


đg. (cũ). Nổi giận.
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của Sân si
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< Sân phiền não Sân tâm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa