Ý nghĩa của từ Mu là gì:
Mu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 21 ý nghĩa của từ Mu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Mu mình

1

13   9

mu


1. Là một khối hình cong lồi lên khỏi một mặt phẳng. Ví dụ: mu rùa, là bộ phận lưng rùa nhìn từ phía.
2. MU là tên viết tắt của đội bóng đá Manchester United
Caominhhv - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

2

9   8

mu


d. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì: Mu bàn chân; Mu rùa.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mu": . M ma mà m [..]
Nguồn: vdict.com

3

6   6

Mu


Cassia sp.
Nguồn: mynghetungphong.com

4

6   6

Mu


μ
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

7   8

mu


d. Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mu [..]
Nguồn: vdict.com

6

6   7

mu


d. Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

6   7

Mu


mai của rùa, cua mu rùa phần nhô lên có hình khum khum ở một số bộ phận trên cơ thể như bàn tay, bàn chân, v.v. mu b [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

6   7

Mu


Zenia insignis chun
Nguồn: mynghetungphong.com

9

3   5

Mu


Cassia siamea lamk
Nguồn: mynghetungphong.com

10

3   5

Mu


Mu là tên của một lục địa giả thuyết đã biến mất, được cho là từng ở trên Thái Bình Dương trước khi chìm sâu xuống đáy nước, giống như là lục đị [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

11

4   6

MU


  • đổi Manchester United F.C.
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

    12

    6   8

    Mu


    Mu (chữ hoa Μ, chữ thường μ; tiếng Hy Lạp cổ đại μῦ [My ː]), tiếng Hy Lạp hiện đại μι hoặc μυ [mi], tiếng Việt thường phát âm là muy) là chữ cái th [..]
    Nguồn: vi.wikipedia.org

    13

    5   7

    Mu


    This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
    Kqlwls - Ngày 01 tháng 9 năm 2016   NSFW / 18+

    14

    4   7

    mu


    Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì. | : '''''Mu''' bàn chân.'' | : '''''Mu''' rùa.'' | Muy (à). | Muy (chữ cái Hy Lạp, tương đương với m). | Lợn.
    Nguồn: vi.wiktionary.org

    15

    5   8

    mu


    Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.
    Nguồn: vi.wiktionary.org

    16

    3   6

    mu


    d. Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì: Mu bàn chân; Mu rùa.
    Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

    17

    5   8

    mu


    1. là nơi gồ lên của một bộ phận cơ thể: mu tay, mu chân, lông mu

    2. viết tắt của Manchester United: một đội bóng đá của Anh

    3. viết tắt của music, là một box trên diễn đàn 4chan, nơi mọi người bàn luận về âm nhạc. địa chỉ: boards.4chan.org/mu/
    hansnam - Ngày 25 tháng 7 năm 2013

    18

    1   4

    mu


    Kỹ thuật - điện mu
    Nguồn: dict.vietfun.com

    19

    2   5

    Mu


    tên gọi chung một số loài cây hoang thuộc họ vang, hoa có nhiều màu khác nhau, thường được trồng để lấy gỗ, làm cây c [..]
    Nguồn: tratu.soha.vn

    20

    1   4

    Mu


    (Phương ngữ) (ngủ) rất ngon, rất say (chỉ nói về trẻ con) "Ru em, em ngủ cho muồi, Cho mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu." (Cdao)
    Nguồn: tratu.soha.vn

    21

    0   3

    Mu


    Cassia arabica
    Nguồn: mynghetungphong.com

    Thêm ý nghĩa của Mu
    Số từ:
    Tên:
    E-mail: (* Tùy chọn)

    << Mốp Nóng >>