Ý nghĩa của từ Asian là gì:

Asian nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ Asian. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Asian mình

1.

1   0

Asian


Vừa là tính từ vừa là danh từ.
1 Tính từ: thuộc ngôn ngữ, phong tục, con người Châu Á
2. Danh từ: Người bản địa Châu Á, người có tổ tiên là người Châu Á.
 thanhthu (Ngày 24 tháng 7 năm 2013)

2.

1   0

Asian


1. tính từ: thuộc Châu Á
2. danh từ: người Châu Á

-you got another A+? you Asian or something?
-i AM Asian
 heatherle (Ngày 27 tháng 7 năm 2013)

3.

0   0

Asian


Người châu Á. | Người Á Đông. | (thuộc) Châu Á. | (thuộc) Á Đông.
Nguồn: vi.wiktionary.org

4.

0   0

Asian


(danh từ): người đến từ châu Á. Những người châu Á thường thông minh và có một (nhiều) trong số những đặc điểm:
1) đạt điểm A
2) có phụ huynh khá nghiêm khắc
3) học giỏi Toán và các môn tự nhiên
4) có điểm SAT và ACT đáng ghen tị
5) một số người có thể break dance và rap
6) giỏi chơi games
Ngoài ra, những người châu Á cũng được coi là những "con mọt sách", nhưng là những con mọt sách dễ mến và dễ gần.
 iRosa (Ngày 24 tháng 7 năm 2013)


Thêm ý nghĩa của Asian
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< secluded asphalt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa