Ý nghĩa của từ APP là gì:
APP nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ APP. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa APP mình

1

1   0

APP


Hết hiệu lực (Approach Control Unit): CSCCDV kiểm soát tiếp cận. 12/2007/QĐ-BGTVT
Nguồn: thuvienphapluat.vn

2

0   0

APP


Aft Perpendiculars :Đường thuỷ trực lái .
Nguồn: wattpad.com

3

0   0

APP


Là một danh từ. Viết tắt của từ "Application software", nghĩa là phần mềm ứng dụng. Đây là những chương trình được viết trên máy tính dùng để hỗ trợ con người làm việc. Ứng dụng có thể được dùng trên máy tính, máy tính bảng và điện thoại thông minh.
bao - Ngày 10 tháng 10 năm 2018

4

0   0

App


Phần mềm ứng dụng là một loại chương trình có khả năng làm cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó người dùng muốn thực hiện. Điều nà [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

0   1

APP


Viết tắt của từ application, nghĩa là ứng dụng (danh từ). Những sản phẩm được mua từ các cửa hàng của App store (hệ điều hành iOs), Google Play (hệ điều hành Android) hay từ Windown có những ứng dụng có ích cho thiết bị di động. Ví dụng như trò chơi ngoại tuyến, mua sắm,...
la gi - Ngày 11 tháng 6 năm 2019


Thêm ý nghĩa của APP
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< UFL UKCS >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa