Ý nghĩa của từ ấu là gì:

ấu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ ấu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ấu mình

1.

0   0

ấu


Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen. | Trẻ nhỏ, trẻ con. | : ''Nam, phụ, lão, '''ấu'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

ấu


1 dt. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.2 dt. Trẻ nhỏ, trẻ con: nam, phụ, lão, ấu.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ấu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ấu": . au Au âu âu ẩu ấu. Những từ có chứa "ấu": . ấu ấu An ấu trĩ ấu trùng đấu đấu giá đấu khẩu đấu lý đấu tranh đấu trường more...
Nguồn: vdict.com

3.

0   0

ấu


1 dt. Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen. 2 dt. Trẻ nhỏ, trẻ con: nam, phụ, lão, ấu.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ấu
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ấp ủ ấu trĩ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa