Ý nghĩa của từ ấn tín là gì:

ấn tín nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ấn tín. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ấn tín mình

1.

0   1

ấn tín


Con dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   2

ấn tín


dt. (H. ấn: con dấu; tín: tin) Con dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

1   3

Ấn tín


con dấu của vua quan thời trước trả ấn tín, từ quan về ở ẩn
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

0   3

ấn tín


dt. (H. ấn: con dấu; tín: tin) Con dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ấn tín". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ấn tín": . An Tân An Tiến an toàn An Toàn An Tôn ăn tiền ấn tín
Nguồn: vdict.com

Thêm ý nghĩa của ấn tín
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ấn quán ấp ủ >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa