Ý nghĩa của từ ấn là gì:

ấn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ấn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ấn mình

1.

0   0

ấn


Con dấu của vua hay của quan lại. | : ''Rắp mong treo '''ấn''', từ quan (Truyện Kiều)'' | Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống. | : '''''Ấn''' nút chai'' | [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

0   0

ấn


phù phép trừ tà của thầy pháp. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ấn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ấn": . an án Ayun ăn ân ẩn ấn ấn. Những [..]
Nguồn: vdict.com

3.

0   0

ấn


phù phép trừ tà của thầy pháp
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4.

0   0

ấn


1 dt. Con dấu của vua hay của quan lại: Rắp mong treo ấn, từ quan (K). 2 đgt. 1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống: ấn nút chai 2. Nhét mạnh vào: ấn quần á [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5.

0   0

ấn


Rap mong treo an tu Quan. Phai cung ray da so LAN cay cong
Ẩn danh (Ngày 04 tháng 2 năm 2014)

6.

0   0

Ấn


Trong Phật giáo và Ấn Độ giáo, Ấn (Chữ Nho 印; mudrā, bo. phyag rgya ཕྱག་རྒྱ་) hay ấn tướng là một dấu hiệu thể hiện qua tác động thân thể, thư [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của ấn
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ấp cây am >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa