Ý nghĩa của từ ấm áp là gì:

ấm áp nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ấm áp. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ấm áp mình

1.

6   3

Ấm áp


ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát) nắng xuân ấm áp giọng đọc ấm áp, truyền cảm "Họ ngồi bên n [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

4   3

ấm áp


t. Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Nắng xuân ấm áp. Giọng nói ấm áp. Thấy ấm áp trong lòng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ấm áp". Những [..]
Nguồn: vdict.com

3.

4   3

ấm áp


uṇha (trung) uṇhatta (trung)
Nguồn: phathoc.net

4.

3   3

ấm áp


Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). | : ''Nắng xuân '''ấm áp'''.'' | : ''Giọng nói '''ấm áp'''.'' | : ''Thấy '''ấm áp''' trong lòng.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5.

2   3

ấm áp


t. Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Nắng xuân ấm áp. Giọng nói ấm áp. Thấy ấm áp trong lòng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ấm áp
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ảo tượng ấn tượng >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa