Ý nghĩa của từ đối lập là gì:

đối lập nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ đối lập. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa đối lập mình

1.

28   11

Đối lập


đứng ở phía trái ngược, có quan hệ chống đối nhau quan điểm đối lập các phái đối lập Đồng nghĩa: đối chọi, đối nghịch
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

16   13

đối lập


Trái ngược hẳn nhau. | : ''Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự '''đối lập''' giữa thành thị và nông thôn (Trường Chinh)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3.

15   12

đối lập


đgt. (H. lập: đứng thẳng) Trái ngược hẳn nhau: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự đối lập giữa thành thị và nông thôn (Trg-chinh).
Nguồn: vdict.com

4.

2   1

đối lập


đối lập là từ chỉ sự trái ngược với nhau
VD: 'tốt' đối lập với 'xấu''
Ẩn danh trên 2016-10-04

5.

2   3

đối lập


đối lập là từ chỉ sự đối lập với nhau
VD "xấu" "đẹp"
Ẩn danh trên 2016-10-04

6.

9   14

đối lập


đgt. (H. lập: đứng thẳng) Trái ngược hẳn nhau: Dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, không có sự đối lập giữa thành thị và nông thôn (Trg-chinh).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7.

11   16

đối lập


paṭipakkha (tính từ), paṭivirodha (nam), virodha (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của đối lập
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< giáo hoàng ẩn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa