Ý nghĩa của từ ăn tham là gì:

ăn tham nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ ăn tham. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ăn tham mình

1.

1   1

ăn tham


Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết. | : ''Thằng bé '''ăn tham''''' | Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác. | : '''''Ăn tham''' vơ cả món lời.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2.

1   1

ăn tham


tt. 1. Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết: Thằng bé ăn tham 2. Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác: ăn tham vơ cả món lời.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ăn tham". Những từ có chứa "ăn tham" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . tham tham gia tham vọng tham mưu tham nhũng tham khảo túi tham ăn tham Trần Cao Vân gian tham more...
Nguồn: vdict.com

3.

1   1

ăn tham


tt. 1. Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết: Thằng bé ăn tham 2. Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác: ăn tham vơ cả món lời.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ăn tham
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ăn sương ăn thua >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa