Ý nghĩa của từ ăn là gì:

ăn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ăn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ăn mình

1.

1   0

ăn


đgt. 1. Cho vào cơ thể qua miệng: Ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) 2. Dự bữa cơm, bữa tiệc: Có người mời ăn 3. Ăn uống nhân một dịp gì: ăn tết 4. Dùng phương ti [..]
Nguồn: vdict.com

2.

1   0

ăn


đgt. 1. Cho vào cơ thể qua miệng: Ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) 2. Dự bữa cơm, bữa tiệc: Có người mời ăn 3. Ăn uống nhân một dịp gì: ăn tết 4. Dùng phương ti [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3.

0   0

Ăn


tự cho vào cơ thể thức nuôi sống ăn cơm lợn ăn cám cỏ ăn hết màu ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) Đồng nghĩa: chén, đớp, [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4.

0   0

ăn


bhuñjati (bhuj + ṃ + a), bhakkhati (bhakkh + a), bhuñjana (trung), khādati (khād + a), lumpati (lup + ṃ + a), lumpana (trung), paribhuñjati (pari + bhuj + ṃ + a), āhāreti (ā + har + e), [..]
Nguồn: phathoc.net

5.

0   0

Ăn


Ăn là từ dùng để chỉ hành vi nạp năng lượng nhằm duy trì sự sống và tăng trưởng của động vật nói chung trong đó có con người.
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của ăn
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< ý thức ăn quịt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa