Ý nghĩa của từ ân hận là gì:
ân hận nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ ân hận. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ân hận mình

1

4   3

Ân hận


băn khoăn, day dứt và tự trách mình đã để xảy ra việc không hay ân hận vì đã làm phật lòng cha mẹ không c [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

2   2

ân hận


đg. Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra. Ân hận vì đã làm mẹ buồn. Không có điều gì phải ân hận.
Nguồn: vdict.com

3

2   2

ân hận


đg. Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra. Ân hận vì đã làm mẹ buồn. Không có điều gì phải ân hận.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

4   5

ân hận


Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra. Ân hận vì đã làm mẹ buồn. | : ''Không có điều gì phải '''ân hận'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của ân hận
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< âm ỉ ân tình >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa