Ý nghĩa của từ âm điệu là gì:

âm điệu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ âm điệu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa âm điệu mình

1.

10   5

Âm điệu


độ cao khác nhau của chuỗi âm thanh gây được một ấn tượng, một cảm giác nào đó âm điệu du dương âm điệu trầm hùng của bài thơ
Nguồn: tratu.soha.vn

2.

8   7

âm điệu


Nhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc. | : ''Tiếng nói hằng ngày tự nhiên, có '''âm điệu''' (Hoàng Đạo Thúy)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3.

5   5

Âm điệu


Hiệu quả của chuỗi âm thanh có cao độ khác nhau gây đ­ợc một ấn t­ợng, một cảm giác nào đó.
Nguồn: maikien.com

4.

5   6

âm điệu


dt. (H. âm: tiếng; điệu: nhịp điệu) Nhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc: Tiếng nói hằng ngày tự nhiên, có âm điệu (HgĐThuý).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "âm điệu". Những từ phát âm/đánh vần giống như "âm điệu": . am hiểu ám hiệu
Nguồn: vdict.com

5.

4   6

âm điệu


dt. (H. âm: tiếng; điệu: nhịp điệu) Nhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc: Tiếng nói hằng ngày tự nhiên, có âm điệu (HgĐThuý).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6.

3   6

âm điệu


ninnāda (nam)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của âm điệu
Ý nghĩa:
NSFW / 18+
Số từ:

+ Các tuỳ chọn khác
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)
 

<< âm vận ân huệ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa